Sức mua
Máy tính mất giá tiền pháp định & xói mòn tài sản
So sánh cách tiền tiết kiệm mất sức mua trước lạm phát CPI chính thức, tăng trưởng cung tiền M2 và các tài sản tham chiếu như vàng, Bitcoin, S&P 500 và giá nhà trung vị tại Mỹ.
| Năm | Tiền mặt danh nghĩa | Giá trị CPI thực | Giá trị pha loãng M2 | Giá trị tương đương tài sản |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 10.000 US$ | 10.000 US$ | 10.000 US$ | 10.000 US$ |
| 2001 | 10.000 US$ | 9.842 US$ | 9.057 US$ | 9.889 US$ |
| 2002 | 10.000 US$ | 9.604 US$ | 8.526 US$ | 9.778 US$ |
| 2003 | 10.000 US$ | 9.412 US$ | 8.113 US$ | 9.669 US$ |
| 2004 | 10.000 US$ | 9.108 US$ | 7.670 US$ | 9.561 US$ |
| 2005 | 10.000 US$ | 8.814 US$ | 7.368 US$ | 9.455 US$ |
| 2006 | 10.000 US$ | 8.597 US$ | 6.960 US$ | 9.469 US$ |
| 2007 | 10.000 US$ | 8.257 US$ | 6.585 US$ | 9.483 US$ |
| 2008 | 10.000 US$ | 8.259 US$ | 6.007 US$ | 9.497 US$ |
| 2009 | 10.000 US$ | 8.033 US$ | 5.790 US$ | 9.511 US$ |
| 2010 | 10.000 US$ | 7.919 US$ | 5.585 US$ | 9.526 US$ |
| 2011 | 10.000 US$ | 7.684 US$ | 5.088 US$ | 10.497 US$ |
| 2012 | 10.000 US$ | 7.551 US$ | 4.699 US$ | 11.568 US$ |
| 2013 | 10.000 US$ | 7.439 US$ | 4.454 US$ | 12.748 US$ |
| 2014 | 10.000 US$ | 7.390 US$ | 4.204 US$ | 14.048 US$ |
| 2015 | 10.000 US$ | 7.344 US$ | 3.976 US$ | 15.481 US$ |
| 2016 | 10.000 US$ | 7.196 US$ | 3.721 US$ | 16.957 US$ |
| 2017 | 10.000 US$ | 7.046 US$ | 3.548 US$ | 20.250 US$ |
| 2018 | 10.000 US$ | 6.908 US$ | 3.424 US$ | 18.987 US$ |
| 2019 | 10.000 US$ | 6.751 US$ | 3.210 US$ | 24.470 US$ |
| 2020 | 10.000 US$ | 6.663 US$ | 2.577 US$ | 28.449 US$ |
| 2021 | 10.000 US$ | 6.217 US$ | 2.291 US$ | 36.100 US$ |
| 2022 | 10.000 US$ | 5.843 US$ | 2.314 US$ | 29.081 US$ |
| 2023 | 10.000 US$ | 5.655 US$ | 2.371 US$ | 36.127 US$ |
| 2024 | 10.000 US$ | 5.497 US$ | 2.293 US$ | 44.548 US$ |
| 2025 | 10.000 US$ | 5.355 US$ | 2.204 US$ | 51.849 US$ |
| 2026 | 10.000 US$ | 5.225 US$ | 2.111 US$ | 57.954 US$ |
Phương pháp và giả định
Chế độ lịch sử
So sánh số tiền mặt ban đầu trong một năm trong quá khứ với giá trị thực điều chỉnh theo CPI, giá trị bị pha loãng theo M2, và chi phí để duy trì cùng sức mua ở tài sản tham chiếu đã chọn ngày nay.
Dự báo tương lai
Chiết khấu số dư tiền mặt hiện tại theo tỷ lệ hằng năm đã chọn trong một khoảng thời gian tương lai bằng công thức Giá Trị Thực Tương Lai = Tiền Tiết Kiệm / (1 + i)^n, cùng với phép tính lãi kép minh họa dựa trên tốc độ tăng trưởng lịch sử của tài sản đã chọn.
M2 chỉ mang tính minh họa, không phải thước đo lạm phát chặt chẽ
Tăng trưởng cung tiền không tương ứng 1:1 với thay đổi mức giá; tốc độ lưu thông tiền và tăng trưởng thực cũng quan trọng. Các nhà bình luận như Lyn Alden đã viết về sự khác biệt giữa mở rộng tiền tệ và lạm phát CPI đo được — hãy coi các con số M2 ở đây là so sánh minh họa "nếu cung tiền giữ nguyên", không phải tỷ lệ lạm phát tương đương CPI.
Dữ liệu lịch sử tĩnh
Chuỗi CPI, M2, vàng, S&P 500 và giá nhà trung vị Mỹ được đóng gói dưới dạng tập dữ liệu tĩnh, cập nhật định kỳ từ nguồn công khai, không lấy trực tiếp. Giá Bitcoin dùng lại các mốc hằng năm giống với máy tính Tăng trưởng kép. Số liệu trước năm 2010 không bao gồm Bitcoin.
Không được mô hình hóa
Thuế, phí tài khoản, chuyển đổi tiền tệ, tăng lương ngoài ví dụ giờ lao động liên quan CPI, và bất kỳ kịch bản nào ngoài đô la Mỹ đều bị loại trừ. Kết quả là kịch bản giáo dục, không phải tư vấn tài chính.
FAQ
Câu hỏi thường gặp
Pha loãng M2 có giống lạm phát không?
Không. Tăng trưởng cung tiền không tương ứng 1:1 với thay đổi mức giá vì tốc độ lưu thông tiền và tăng trưởng thực cũng quan trọng. Hãy coi số liệu M2 là so sánh minh họa, không phải tỷ lệ lạm phát tương đương CPI.
Vì sao dữ liệu lịch sử tĩnh thay vì trực tiếp?
Chuỗi CPI, M2, vàng, S&P 500 và giá nhà trung vị được cập nhật định kỳ từ nguồn công khai thay vì lấy trực tiếp, giúp công cụ nhanh và không phụ thuộc khóa API bên thứ ba.
Vì sao máy tính chỉ dùng đô la Mỹ?
CPI, M2 và giá nhà trung vị là dữ liệu đặc thù của Mỹ; trộn với tiền tệ khác sẽ làm sai lệch so sánh. Mọi số liệu đều hiển thị bằng USD bất kể ngôn ngữ trang web.
Công cụ liên quan
Tiếp tục khám phá
Máy tính tăng trưởng và tích lũy Bitcoin
Kiểm thử mua định kỳ bằng giá lịch sử hoặc khám phá tương lai với CAGR (tỷ lệ tăng trưởng kép hằng năm) và quy luật lũy thừa.
Sức muaTheo dõi giỏ hàng tạp hóa trung bình
Xem giỏ hàng tháng thay đổi từ năm 2015 theo tiền tệ, Bitcoin và vàng. Sau 2025 dùng mức ước tính 2,5% mỗi năm.
Trích dẫn máy tính này
Dành cho nghiên cứu Bitcoin theo nhu cầu thực tế
Dùng trang này làm nguồn trong bài viết, bản tin, ghi chú podcast hoặc báo cáo. Máy tính giữ các giả định rõ ràng và cung cấp URL chuẩn ổn định để người đọc tự kiểm tra mô hình.
- Hữu ích khi giải thích các đánh đổi thực tế của Bitcoin với giả định minh bạch.
- Trích dẫn khi người đọc cần mô hình tương tác thay vì một ví dụ cố định.
- Người đọc có thể điều chỉnh đầu vào và tự kiểm tra kịch bản.